baron wilhelm von humboldt

baron wilhelm von humboldt

A portrait of Baron Wilhelm von Humboldt hangs in the university library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Nam tước Wilhelm von Humboldt: Một nhà ngữ văn học người Đức (1767-1835), nổi tiếng với các nghiên cứu về mối quan hệ giữa ngôn ngữ văn hóa. Ông được xem một trong những người sáng lập ngành ngôn ngữ học hiện đại.

dụ sử dụng
  • (Nam tước Wilhelm von Humboldt tin rằng ngôn ngữ định hình cách chúng ta suy nghĩ.)
  • (Các tác phẩm của Nam tước Wilhelm von Humboldt rất cần thiết để hiểu về thuyết tương đối ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Humboldtian linguistics": ngành ngôn ngữ học Humboldt, chỉ các lý thuyết ngôn ngữ dựa trên tư tưởng của Humboldt.

    • Humboldtian linguistics emphasizes the creative role of language in human cognition. (Ngành ngôn ngữ học Humboldt nhấn mạnh vai trò sáng tạo của ngôn ngữ trong nhận thức con người.)
  • "Humboldt's concept of inner form": khái niệm về hình thức nội tại của Humboldt.

    • Humboldt's concept of inner form refers to the unique structure of each language. (Khái niệm về hình thức nội tại của Humboldt đề cập đến cấu trúc độc đáo của mỗi ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Humboldtian (tính từ): thuộc về Humboldt, liên quan đến tư tưởng của Humboldt.

    • The Humboldtian approach to language study focuses on cultural context. (Cách tiếp cận Humboldt đối với nghiên cứu ngôn ngữ tập trung vào bối cảnh văn hóa.)
  • Wilhelm von Humboldt University: Đại học Wilhelm von Humboldt (tên một trường đại học ở Berlin, Đức).

    • He studied linguistics at Wilhelm von Humboldt University. (Anh ấy học ngành ngôn ngữ học tại Đại học Wilhelm von Humboldt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà ngữ văn học: người nghiên cứu ngôn ngữ văn học cổ điển.
  • Nhà triết học ngôn ngữ: người nghiên cứu triết học về ngôn ngữ.
Các cụm từ liên quan
  • Humboldt's writings: các tác phẩm của Humboldt.

    • Humboldt's writings on language continue to influence modern linguistics. (Các tác phẩm của Humboldt về ngôn ngữ vẫn tiếp tục ảnh hưởng đến ngành ngôn ngữ học hiện đại.)
  • Humboldtian tradition: truyền thống Humboldt.

    • The Humboldtian tradition emphasizes the diversity of languages. (Truyền thống Humboldt nhấn mạnh sự đa dạng của các ngôn ngữ.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến do đây tên riêng của một nhân vật lịch sử.